due

Không tìm thấy từ "due"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đến hạn, đến kỳ phải trả : Chỉ một khoản tiền hoặc nghĩa vụ đã tới thời điểm phải thanh toán hoặc thực hiện. Xứng đáng, thích đáng : Chỉ điều gì đó phù hợp, đúng mức hoặc xứng với công sức, vị trí. Phải đến, dự kiến đến : Chỉ một sự việc hoặc người được dự kiến xảy ra hoặc xuất hiện vào một thời điểm cụ thể. Do, bởi vì : Chỉ nguyên nhân của một sự việc (thường dùng trong cấ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Owed as a debt or as a right : Something that is due is owed to someone, either as a payment or as something deserved. Expected or scheduled to arrive or happen : Something that is due is planned or required to happen at a specific time. Appropriate or proper in the circumstances : Due can describe something that is fitting, adequate, or deserved. Attributable to; caused...

See full definition →