dull

Không tìm thấy từ "dull"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chậm hiểu, kém thông minh : Chỉ người có khả năng tiếp thu, hiểu biết chậm. Mờ, không sắc nét : Chỉ thị giác hoặc thính giác không rõ ràng, sắc bén (mắt nhìn mờ, tai nghe không thính). Cùn : Chỉ vật dụng (như dao, kéo) không còn sắc bén. Đục, xỉn, không sáng bóng : Chỉ màu sắc, ánh sáng hoặc bề mặt vật thể thiếu độ sáng, tươi sáng. Âm ỉ, mơ hồ : Chỉ cảm giác đau đớn hoặc cả...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking brightness, vividness, or sheen : Describes something that is not bright, shiny, or intense in color or light. Not sharp or pointed : Describes an edge or point that is blunted. Lacking interest or excitement : Describes something that is boring, tedious, or monotonous. Slow to understand or perceive : Describes a person who is not quick or sharp in intellect. Not...

See full definition →