Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
dullness
/'dʌlnis/ Cách viết khác : (dullness) /'dʌlnis/

danh từ
  • sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn
  • tính không tinh, tính mờ (mắt); tính không thính, tính nghễnh ngãng (tai)
  • tính vô tri vô giác (vật)
  • tính cùn (dao)
  • tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt
  • tính lờ mờ, tính không rõ rệt, tính âm ỉ (cơn đau)
  • vẻ thẫn thờ, vẻ uể oải; vẻ chậm chạp
  • sự ứ đọng, sự trì chậm (công việc)
  • tính đều đều buồn tẻ, chán ngắt, vẻ tẻ ngắt
  • vẻ tối tăm, vẻ âm u, vẻ u ám, vẻ ảm đạm
Related words




Search for dullness in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt