duo
Từ gần giống
Words Mentioning "duo"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bộ đôi, cặp đôi : Chỉ hai người hoặc hai vật thường xuyên kết hợp, làm việc hoặc xuất hiện cùng nhau, đặc biệt trong biểu diễn nghệ thuật. Bản nhạc cho hai người biểu diễn : Trong âm nhạc, chỉ một tác phẩm được sáng tác để trình diễn bởi hai nghệ sĩ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The comedy duo had the audience laughing all night. (Bộ đôi hài kịch đã khiến khán giả cười suốt đêm....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Âm nhạc) Bộ đôi, song tấu : Chỉ hai người biểu diễn âm nhạc cùng nhau, thường là hai nhạc công hoặc hai ca sĩ. Sự đối khẩu, cuộc đối thoại : Chỉ một cuộc trao đổi, đối đáp giữa hai người, đôi khi mang tính chất tranh luận hoặc xung đột. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce duo de pianistes est célèbre dans le monde entier. (Bộ đôi nghệ sĩ dương cầm này nổi tiếng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A pair of people or things : A duo refers to two people or things that are associated, connected, or considered together. Two performers : Specifically, a duo is a pair of musicians, singers, or other performers who work together as a unit. A composition for two : In music, a duo is a piece written to be performed by two musicians. Examples of Usage Noun : The comedy duo had t...
See full definition →