dupe
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người bị lừa, người bị bịp : Một người bị đánh lừa hoặc lợi dụng một cách dễ dàng, thường do quá tin tưởng hoặc thiếu kinh nghiệm. Ngoại động từ : Lừa bịp, đánh lừa : Hành động lừa dối hoặc lợi dụng sự tin tưởng của ai đó để đạt được mục đích. Ví dụ sử dụng Danh từ : He felt like a dupe after realizing the investment was a scam. (Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ bị lừa sau k...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Người bị lừa; người dễ bị lừa : Chỉ một người đã bị lừa gạt hoặc một người ngây thơ, dễ tin, dễ trở thành nạn nhân của sự lừa đảo. Tính từ : Bị lừa; bị bịp : Mô tả trạng thái của một người hoặc một nhóm người đã trở thành nạn nhân của một trò lừa đảo. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a été la dupe de ses belles promesses. (Anh ấy đã là người bị lừa bởi những lời hứa hẹn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who is tricked or swindled : A "dupe" is someone who is easily deceived or cheated, often because they are too trusting or gullible. Verb : To fool or hoax : To "dupe" someone means to deceive or trick them, often by making them believe something that is not true. Usage Examples Noun : He felt like a dupe after realizing he had bought a fake watch. The con artist was...
See full definition →