duplex
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Căn hộ hai tầng : Một căn hộ có không gian sinh hoạt trên hai tầng riêng biệt, thường được kết nối bằng một cầu thang bên trong. Nhà song lập : Một tòa nhà chứa hai đơn vị nhà ở riêng biệt, thường có chung một bức tường. Tính từ : Kép, hai phần : Mô tả một thiết bị, hệ thống hoặc quá trình có hai phần hoặc cho phép hai hoạt động diễn ra cùng lúc theo hai hướng. Ví dụ sử dụn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Gian nhà hai tầng : Một ngôi nhà hoặc căn hộ được chia thành hai đơn vị riêng biệt, thường là hai tầng. (Kỹ thuật) Phương pháp đúc đôi : Một kỹ thuật trong luyện kim. (Kỹ thuật) Liên hệ song công : Một phương thức truyền thông cho phép truyền tín hiệu theo cả hai hướng cùng một lúc. Tính từ : Song công : Mô tả một hệ thống hoặc thiết bị có khả năng hoạt động theo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having two parts or units : Consisting of two identical or complementary parts, often used to describe a physical structure or a technical system. Allowing two-way communication : Specifically in telecommunications, permitting the transmission of signals in two directions simultaneously. Noun : A type of residential building : A single building divided into two separate l...
See full definition →