débrouillement
Không tìm thấy từ "débrouillement"
Words Mentioning "débrouillement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự gỡ rối : Hành động làm cho một tình huống phức tạp, rối rắm trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn bằng cách sắp xếp lại các yếu tố. Sự làm sáng tỏ : Hành động phân tích và giải thích để làm rõ một vấn đề phức tạp hoặc khó hiểu. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le débrouillement d'un écheveau de laine demande de la patience. (Việc gỡ rối một cuộn len đòi hỏi sự kiên nhẫn.) Le j...
See full definition →