décapage
Không tìm thấy từ "décapage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Kỹ thuật) Sự đánh sạch gỉ, sự tẩy gỉ (kim loại) : "décapage" là quá trình kỹ thuật loại bỏ lớp gỉ sét, lớp oxit hóa hoặc các chất bẩn bám trên bề mặt kim loại để làm sạch và chuẩn bị cho các công đoạn xử lý tiếp theo như sơn, mạ hoặc hàn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le décapage de la carrosserie est une étape essentielle avant la peinture. (Việc đánh sạch g...
See full definition →