défavorable
Không tìm thấy từ "défavorable"
Words Mentioning "défavorable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bất lợi, không thuận lợi : Chỉ điều kiện, hoàn cảnh, hoặc yếu tố gây khó khăn, cản trở và làm giảm cơ hội thành công. Tiêu cực, không tốt : Diễn tả một thái độ, cảm xúc, hoặc đánh giá mang tính phản đối, không ủng hộ hoặc không thiện cảm. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les conditions météorologiques sont défavorables pour la pêche. (Điều kiện thời tiết bất lợi cho việc câu cá.) L'...
See full definition →