désabonnement
Không tìm thấy từ "désabonnement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự thôi đặt mua, sự thôi thuê bao : Hành động chấm dứt một đăng ký (abonnement) đã có trước đó, thường là đối với một dịch vụ định kỳ như tạp chí, báo, dịch vụ trực tuyến, hoặc dịch vụ viễn thông. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le désabonnement à ce magazine est très simple en ligne. (Việc thôi đặt mua tạp chí này rất đơn giản trên mạng.) Pour éviter les frais, vous deve...
See full definition →