désirer

Không tìm thấy từ "désirer"

Words Mentioning "désirer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Ước ao, mong muốn : Chỉ cảm giác mong ước, muốn có được một điều gì đó hoặc muốn một điều gì xảy ra. Thèm muốn : Diễn tả một ham muốn mạnh mẽ, có thể là vật chất hoặc tinh thần. Ham muốn, muốn ăn nằm với (một người) : Trong ngữ cảnh cụ thể, có thể chỉ sự ham muốn thể xác, tình dục đối với ai đó. Ví dụ sử dụng Je désire ardemment réussir cet examen. (Tôi khao khát, mon...

See full definition →