earnest
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nghiêm túc, nghiêm chỉnh : Thể hiện một thái độ hoặc ý định rất nghiêm túc, chân thành và không đùa cợt. Tha thiết, sốt sắng : Thể hiện sự nhiệt tình, mong muốn mạnh mẽ và chân thành. Danh từ : Sự nghiêm túc, thái độ nghiêm chỉnh : Trạng thái hoặc phẩm chất của việc rất nghiêm túc và chân thành. Vật thế chân, tiền đặt cọc : Một khoản tiền hoặc vật có giá trị được đưa ra như...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Serious and sincere in intention, feeling, or effort : Characterized by a deep, genuine, and often sober commitment. Characterized by a firm, sincere, and often grave belief or purpose : Lacking frivolity or humor in its seriousness. Noun : A serious and intent mental state : A state of being sincere and determined. A token or pledge, especially a partial payment given to...
See full definition →