easel
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giá vẽ : Một khung hoặc giá đỡ bằng gỗ hoặc kim loại, thường có ba chân, được họa sĩ sử dụng để giữ cố định bức tranh (vải canvas, bảng gỗ, giấy) trong khi họ đang vẽ hoặc phác thảo. Giá bảng đen : Một loại giá đỡ có chân, thường có thể điều chỉnh độ cao, dùng để đặt bảng đen, bảng trắng hoặc bảng thông báo. Ví dụ sử dụng (Họa sĩ dựng giá vẽ của mình bên bờ sông để vẽ phong...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A three-legged stand or frame for supporting an artist's canvas, a blackboard, or another object for display or work : An easel is typically a vertical, adjustable structure that holds a surface steady while an artist paints or draws on it, or while a presenter displays information. Usage An easel is used primarily by visual artists (painters, sketchers) to hold their working...
See full definition →