easy

Không tìm thấy từ "easy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dễ dàng, không khó khăn : Chỉ việc gì đó không đòi hỏi nhiều nỗ lực, sức lực hoặc kỹ năng để thực hiện hoặc đạt được. Thoải mái, thanh thản : Chỉ trạng thái không lo lắng, căng thẳng, hoặc một phong cách sống, ứng xử ung dung, nhẹ nhàng. Dễ dãi, dễ tính : Chỉ sự dễ chịu, không khắt khe trong cách đối xử, phán xét hoặc bị thuyết phục. Ở trong hoàn cảnh sung túc, dễ chịu : Ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Requiring little effort or difficulty : Describes something that is not hard to do or achieve. Free from worry, anxiety, or pain : Describes a state of being comfortable, relaxed, or not troubled. Gentle and not harsh or severe : Describes something that is mild, gradual, or not demanding. Readily available or in plentiful supply : Describes something, especially a commod...

See full definition →