ect

/it'setrə/ Cách viết khác : (etcetera) /it'setrə/
Học thuật
Thân thiện
ect

A doctor administers ECT to a patient in a hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Viết tắt):
    • Vân vân: Đây từ viết tắt của "etcetera", dùng để chỉ rằng danh sách còn tiếp tục với những thứ tương tự, không liệt kê hết ra. có nghĩa tương đương với " những thứ khác" trong tiếng Việt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Please buy some fruits like apples, bananas, oranges, etc. (Làm ơn mua một ít trái cây như táo, chuối, cam, vân vân.)
    • The suitcase contained clothes, toiletries, documents, etc. (Chiếc vali chứa quần áo, đồ dùng vệ sinh cá nhân, tài liệu, vân vân.)
Lưu ý sử dụng
  • "etc." luôn được kết thúc bằng một dấu chấm, từ viết tắt.
  • Thường không dùng "etc." sau các cụm từ như "such as", "for example", "including" những cụm này đã ngụ ý danh sách không đầy đủ. dụ, nên viết "such as apples, bananas, and oranges" thay vì "such as apples, bananas, oranges, etc."
  • Trong văn viết trang trọng, đôi khi người ta dùng "and so on" hoặc "and so forth" thay cho "etc.".
  • Không dùng "etc." để chỉ người. Để chỉ người, dùng "et al." (viết tắt của "et alia", nghĩa " những người khác").
Biến thể từ liên quan
  • etcetera (et cetera) /ɪtˈsetərə/: Dạng đầy đủ của "etc.", cùng nghĩa "vân vân".
  • et al.: Viết tắt của "et alia" (tiếng Latin), dùng để chỉ " những người khác", thường thấy trong trích dẫn tài liệu.
  • and so on: những thứ tương tự (cách diễn đạt thay thế bằng tiếng Anh).
  • and so forth: những thứ khác nữa (cách diễn đạt thay thế bằng tiếng Anh).
Từ đồng nghĩa
  • and the like: những thứ tương tự.
  • and more: nhiều hơn nữa (ít trang trọng hơn).
ect

A doctor administers ECT to a patient in a hospital.

danh từ
  1. vân vân ((viết tắt) etc)