eerie

Không tìm thấy từ "eerie"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kỳ lạ, kỳ quái, rùng rợn : Gây cảm giác sợ hãi hoặc bất an vì sự khác thường, im lặng, hoặc có vẻ như siêu nhiên. Thường mô tả một nơi chốn, bầu không khí, hoặc cảm giác rất lạ lùng và đáng sợ. Sợ sệt vì mê tín : Gây cảm giác sợ hãi liên quan đến những điều huyền bí, ma quái không thể giải thích được. Ví dụ sử dụng (Ngôi nhà bỏ hoang có một sự im lặng kỳ lạ/rùng rợn .) (Cô...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Strange and frightening, causing fear or unease : Describes something that inspires a feeling of fear, often because it is unnatural, mysterious, or unsettling. Suggestive of the supernatural; mysterious and weird : Describes an atmosphere, feeling, or situation that seems ghostly or otherworldly, as if it could be connected to supernatural forces. Usage The word "eerie"...

See full definition →