eject
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Tống ra, đẩy ra, làm vọt ra : Hành động đẩy hoặc bắn một vật gì đó ra ngoài một cách mạnh mẽ và thường đột ngột, thường bằng một lực cơ học hoặc áp suất. Đuổi ra, trục xuất : Hành động buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một vị trí, thường là một cách chính thức hoặc cưỡng chế. Phụt ra, phát ra : (Về khói, hơi nước, v.v.) được đẩy ra ngoài. Ví dụ sử dụng Đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To force or throw something out, often with violence or suddenness : To cause something to be expelled or discharged from a container or place. To compel someone to leave a place : To officially or forcefully remove a person from a location, organization, or situation. To leave an aircraft in an emergency : To be propelled from an aircraft using a special seat or capsule. Exam...
See full definition →