elastic

Không tìm thấy từ "elastic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Co giãn, đàn hồi : Có khả năng trở lại hình dạng hoặc kích thước ban đầu sau khi bị kéo căng hoặc nén lại. Linh hoạt, mềm dẻo : (Nghĩa bóng) Có thể thay đổi hoặc điều chỉnh dễ dàng để phù hợp với các tình huống khác nhau. Danh từ : Dây chun, dây cao su : Một dải vật liệu mỏng, co giãn, thường được dùng để buộc hoặc giữ các vật lại với nhau. Vải co giãn : Loại vải được dệt t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Capable of resuming original shape after stretching or compression; springy : Describes a material or object that can be stretched and then return to its original form. Able to adjust readily to different conditions; flexible : Describes something, such as a rule, concept, or person, that is adaptable and not rigid. Noun : A narrow band of elastic rubber used to hold thin...

See full definition →