elder
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người nhiều tuổi hơn : Chỉ một người có tuổi tác cao hơn so với người khác được đề cập. Bậc huynh trưởng, người lớn tuổi có uy tín : Thường dùng ở dạng số nhiều ("elders") để chỉ những người cao tuổi, có kinh nghiệm và thường được kính trọng trong cộng đồng, gia đình hoặc tổ chức tôn giáo. Một chức sắc trong giáo hội : Trong một số giáo hội, "elder" là một chức vụ hoặc vai...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Used of the older of two persons of the same name : Specifically employed to distinguish a father from his son or an older individual from a younger relative with an identical name. Noun : A person who is older than you are : An individual of greater age, often implying respect or seniority. Any of various church officers : A person holding a position of authority, respon...
See full definition →