eldritch

Không tìm thấy từ "eldritch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Kỳ quái, ma quái, rùng rợn : Mô tả một thứ gì đó có vẻ ngoài hoặc bản chất kỳ lạ, đáng sợ, không thuộc về thế giới tự nhiên, thường gợi liên tưởng đến phép thuật hoặc thế lực siêu nhiên. Xấu như ma : (Cách nói ví von) Cực kỳ xấu xí hoặc đáng sợ, đến mức gợi nhớ đến hình tượng ma quỷ. Ví dụ sử dụng Tính từ : The old book was filled with eldritch symbols. (Cuốn sách cổ chứa đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Strange, eerie, or unnatural in a way that suggests supernatural influence : "eldritch" describes something that is weird, uncanny, or otherworldly, often creating a feeling of fear or unease. Having a ghostly, unearthly, or frightening quality : It is used to characterize things that seem to belong to a different, often sinister, realm beyond normal human experience. Usa...

See full definition →