elegant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thanh lịch, tao nhã : Chỉ vẻ đẹp tinh tế, lịch sự và có gu thẩm mỹ cao, thường liên quan đến ngoại hình, cách ăn mặc, cử chỉ hoặc phong cách của một người. Tinh xảo, đẹp một cách đơn giản mà hiệu quả : Chỉ sự đẹp đẽ, tinh tế trong thiết kế, giải pháp hoặc cách thực hiện một việc gì đó, thể hiện sự đơn giản, chính xác và hiệu quả. Sang trọng, gợi ý sự tinh tế và giàu có : Ch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Refined and tasteful in appearance, style, or manner : Characterized by grace, beauty, and restrained good taste. Pleasingly ingenious, simple, and effective : Describing something (like an idea or solution) that is cleverly simple and precise. Examples of Usage Describing a person's appearance or style : She wore an elegant black dress to the gala. His manners were alway...
See full definition →