elevate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Nâng lên, đưa lên : Hành động làm cho một vật thể hoặc một phần cơ thể di chuyển lên cao hơn vị trí ban đầu. Nâng cao : Hành động cải thiện, làm cho một cái gì đó (như địa vị, tiêu chuẩn, nhận thức) trở nên tốt hơn hoặc quan trọng hơn. Làm phấn chấn, làm hân hoan : Hành động nâng cao tinh thần, cảm xúc hoặc tâm trạng của ai đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : The platfo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To raise or lift something to a higher position : The basic meaning of "elevate" is to physically move something upward. To raise someone or something to a higher rank, level, or condition : "Elevate" can mean to improve the status, importance, or quality of something. To lift someone's mood or spirits; to make more cheerful or joyful : "Elevate" can describe improving someone...
See full definition →