eliminate
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Loại bỏ, loại trừ : Hành động làm cho một cái gì đó hoặc ai đó không còn tồn tại, không còn được xem xét, hoặc không còn tham gia nữa. (Sinh vật học) Bài tiết : Cơ thể đào thải chất cặn bã ra ngoài. (Toán học) Khử : Phương pháp loại bỏ một ẩn số khỏi hệ phương trình. Rút ra (yếu tố...) : Xem xét và tách một phần ra khỏi tổng thể để phân tích. Ví dụ sử dụng Ngoại động...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To completely remove or get rid of something : To take something away so that it no longer exists or is a factor. To defeat and remove from a competition : To cause someone or something to no longer be in a contest, race, or selection process. To excrete from the body : To pass waste matter out of the body. To kill, especially in large numbers : To destroy or end the life of m...
See full definition →