elongated

Không tìm thấy từ "elongated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Dài và mảnh, thon dài : Mô tả một vật có chiều dài lớn hơn đáng kể so với chiều rộng, tạo cảm giác thanh mảnh, kéo dài. Được kéo dài ra : Chỉ trạng thái của một vật đã bị làm cho dài hơn so với hình dạng ban đầu. Ví dụ sử dụng (Họa sĩ nổi tiếng với những bức tranh vẽ hình người thon dài .) (Cái bóng do mặt trời lặn tạo ra bị kéo dài ra trên cánh đồng.) (Cô ấy có một chiếc c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having notably more length than width; being long and slender : Describes an object or shape that is significantly longer than it is wide, often implying a thin or narrow form. Drawn out or made longer spatially : Describes something that has been stretched or extended in length. Usage Examples Adjective : The artist is known for his paintings of elongated human figures....

See full definition →