embonpoint
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự béo tốt, sự đẫy đà : Trạng thái cơ thể đầy đặn, tròn trịa một cách khỏe mạnh và thường được coi là dễ nhìn. Từ này mang sắc thái trang trọng và thường mô tả vẻ ngoại hình đầy đặn một cách duyên dáng. Tính từ : Béo tốt, đẫy đà : Dùng để mô tả một người (thường là phụ nữ) có thân hình đầy đặn, tròn trịa một cách hài hòa và thu hút. Ví dụ sử dụng Danh từ : The classical pai...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Trạng thái đẫy đà, trạng thái mập mạp : Chỉ tình trạng cơ thể có nhiều thịt, đầy đặn một cách khỏe mạnh, thường không mang nghĩa tiêu cực như "béo phì". (Từ cũ) Sự khỏe mạnh; vẻ khỏe mạnh : Một cách dùng cổ để chỉ sức khỏe tốt và vẻ ngoài cường tráng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a pris de l'embonpoint depuis son mariage. (Anh ấy đã trở nên đẫy đà hơn kể t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The bodily property of being well-rounded or plump; a state of stoutness or pleasing fullness of figure. It refers to a condition of being fleshy or having a rounded body shape, often with a positive or neutral connotation of health and robustness. Adjective : (Of a person) pleasingly plump; sufficiently fat so as to have a pleasing fullness of figure. This term describes a pe...
See full definition →