employment

Không tìm thấy từ "employment"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Tình trạng có việc làm, được thuê làm : Trạng thái một người có một công việc và nhận tiền công hoặc lương cho công việc đó. Hành động thuê người làm việc : Hành động của một cá nhân hoặc tổ chức trong việc cung cấp việc làm cho người khác. Công việc, nghề nghiệp : Công việc cụ thể mà một người làm để kiếm sống. Ví dụ sử dụng Danh từ : She found employment...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state of having paid work : "Employment" refers to the condition of being engaged in a job or occupation for which one receives payment. The act of giving work to someone : It also denotes the action of hiring or engaging someone to perform a job. The utilization of something : In a broader, more formal sense, it can mean the act of using something. Examples of Usage Noun...

See full definition →