empty

Không tìm thấy từ "empty"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trống, rỗng, không chứa gì bên trong : Dùng để mô tả một vật thể, không gian hoặc đồ vật không có nội dung, không chứa đầy thứ gì đó. Không có người ở, không có đồ đạc : Dùng để mô tả một căn phòng, tòa nhà hoặc nơi chốn không có người hoặc đồ vật. Vô nghĩa, không có giá trị thực tế : Dùng để mô tả lời nói, lời hứa hoặc hành động không có ý nghĩa, nội dung hoặc cảm xúc chân...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Containing nothing; not filled or occupied : The primary meaning, describing a space or container that has no contents. Without purpose, value, or substance; meaningless : Describing words, actions, or gestures that lack sincerity, significance, or genuine content. Having no real effect or force; hollow : Describing a victory, threat, or promise that is not substantial. F...

See full definition →