encombrant

Không tìm thấy từ "encombrant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Cồng kềnh, kềnh càng, chiếm nhiều chỗ : Dùng để miêu tả một vật có kích thước lớn, nặng nề, gây khó khăn cho việc di chuyển, vận chuyển hoặc cất giữ. (Nghĩa bóng) Quấy rầy, phiền phức, vướng víu : Dùng để miêu tả một người hoặc một tình huống gây trở ngại, khó chịu hoặc cản trở sự tự do hành động của người khác. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa đen) : Ce meuble est très encombr...

See full definition →