encomiastic

Không tìm thấy từ "encomiastic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tính chất tán tụng, ca ngợi : Dùng để mô tả một bài viết, bài phát biểu hoặc ngôn ngữ có mục đích chính là khen ngợi, tán dương một cách trang trọng hoặc công khai. Xu nịnh, tâng bốc quá mức : Trong ngữ cảnh tiêu cực, có thể ám chỉ lời khen mang tính chất tâng bốc, nịnh hót, không hoàn toàn chân thực. Ví dụ sử dụng Tính từ : The biography was criticized for being too enc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Formally expressing praise : The word "encomiastic" describes language, speech, or writing that is formally and elaborately complimentary, often in a public or ceremonial context. Usage "Encomiastic" is a formal adjective, typically used in literary, academic, or rhetorical contexts to describe speeches (e.g., eulogies, panegyrics), poetry, or prose that is dedicated to p...

See full definition →