endeavour

Không tìm thấy từ "endeavour"

Words Mentioning "endeavour"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự cố gắng, sự nỗ lực : Chỉ một hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một việc gì đó, thường đòi hỏi sự kiên trì và quyết tâm. Công việc, dự án, sự nghiệp (đòi hỏi nỗ lực) : Chỉ một công việc có mục đích hoặc một dự án lớn, thường yêu cầu nhiều cố gắng và có thể mang tính mạo hiểm. Động từ : Cố gắng, nỗ lực : Hành động cố gắng hết sức để...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A serious, determined attempt to achieve something : An earnest and conscientious activity intended to accomplish a specific goal or task. A purposeful or ambitious project or activity : An undertaking that requires sustained effort, boldness, or enterprise. Verb : To try hard to do or achieve something : To make a serious, concerted effort towards a particular end. Examples o...

See full definition →