ended

Không tìm thấy từ "ended"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đã chấm dứt, đã kết thúc, đã hoàn thành : Dùng để mô tả một sự việc, sự kiện, hoặc trạng thái không còn tiếp diễn nữa; đã đạt đến điểm cuối cùng. Đã được chấm dứt, đã được kết thúc : Nhấn mạnh rằng một cái gì đó đã bị ngừng lại hoặc được hoàn tất bởi một tác nhân nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : The meeting ended at 5 PM. (Cuộc họp đã kết thúc lúc 5 giờ chiều.) I'm so glad t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having come or been brought to a conclusion; finished; over : Describes a state where an action, event, process, or period has reached its final point and is no longer continuing. Usage The word "ended" is used to describe something that has finished. It is typically placed after a linking verb (like , , ) or before a noun it modifies. It is the past participle form of th...

See full definition →