endroit
Không tìm thấy từ "endroit"
Words Mentioning "endroit"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chỗ, nơi, vị trí : Chỉ một vị trí, địa điểm cụ thể trong không gian. Vùng, địa phương : Chỉ một khu vực, một địa phương rộng hơn. Đoạn văn, đoạn sách : Chỉ một phần cụ thể trong một văn bản, cuốn sách. Mặt phải (của tấm vải, trang giấy) : Mặt chính, mặt được hoàn thiện, đối lập với mặt trái ( l'envers ). Ví dụ sử dụng Chỉ địa điểm : Je cherche un endroit calme pou...
See full definition →