energetic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đầy năng lượng, tràn đầy sinh lực : Chỉ trạng thái có nhiều sức sống, sức lực và sự tích cực trong hoạt động. Mạnh mẽ, mãnh liệt : Chỉ sự mạnh mẽ, quyết liệt trong cách hành động hoặc biểu hiện. Hoạt bát, năng nổ : Chỉ tính cách tích cực, nhiệt tình và sẵn sàng hành động. Ví dụ sử dụng Tính từ : She is an energetic teacher who always motivates her students. (Cô ấy là một gi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Possessing, exerting, or displaying energy : Describing a person, thing, or process that is very active, lively, or vigorous. Working hard to promote an enterprise : Describing a person who is vigorously active and forceful in pursuing a goal or cause. Usage Examples Describing a person's character or effort : She is an energetic leader who inspires her team. The voluntee...
See full definition →