Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
engage
/in'geidʤ/

ngoại động từ
  • hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
    • to engage oneself to do something
      hứa hẹn làm gì
    • to become engaged to
      hứa hôn với
  • thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
  • lấy (danh dự...) mà cam kết
  • thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
    • to be engaged in something
      bận làm việc gì
  • (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
    • to engage the enemy in heavy fighting
      đánh nhau với quân địch rất dữ dội
  • (kỹ thuật) gài (số...)
  • (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)

nội động từ
  • (+ in) làm, tiến hành
    • to engage in politics
      làm chính trị
    • to engage in business
      kinh doanh
    • to engage in negotiations with someone
      tiến hành thương lượng với ai
  • (kỹ thuật) (+ with) gài, khớp (với)
Related words


Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt


Search for engage in:


Search by other methods: