engagement
Words Mentioning "engagement"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hứa hôn, lễ đính hôn : "engagement" chỉ sự thỏa thuận hoặc lời hứa chính thức giữa hai người để kết hôn. Sự cam kết, sự ràng buộc : "engagement" có thể chỉ một lời hứa, một nghĩa vụ hoặc sự tham gia chính thức vào một việc gì đó. Sự tham gia, sự dấn thân : "engagement" còn có nghĩa là sự tham gia tích cực và chú tâm vào một hoạt động, sự kiện hoặc mối quan hệ. Cuộc hẹn,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cam kết; lời cam kết : Hành động hứa chắc chắn hoặc đồng ý chính thức làm một việc gì đó. Sự tỏ thái độ rõ rệt (về chính trị, xã hội) : Hành động công khai thể hiện lập trường, quan điểm hoặc sự dấn thân vào một vấn đề, một sự nghiệp. (Quân sự) Sự đưa vào chiến đấu; cuộc đụng độ : Hành động tham gia vào một trận chiến hoặc một cuộc xung đột vũ trang. (Luật học,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A formal agreement to get married : A mutual promise between two people to marry each other. The act of being involved or participating : The state of being actively involved, interested, or committed to an activity, cause, or group. A period of employment or a specific job : A formal arrangement to employ someone or to perform work, often for a fixed period. A planned meeting...
See full definition →