enjoining

Không tìm thấy từ "enjoining"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Enjoining (danh từ) – Trong lĩnh vực pháp lý, "enjoining" chỉ một biện pháp khắc phục của tòa án, thường được gọi là lệnh cấm hoặc lệnh ngăn chặn , nhằm ngăn cấm một bên thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện một hành động nhất định. Trước đây, lệnh này được ban hành dưới dạng trát (writ), nhưng ngày nay thường được thực hiện thông qua một phán quyết tư pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ : The c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Law) A judicial remedy issued to prohibit a party from doing or continuing a specific activity : "Enjoining" refers to the act or instance of a court issuing an injunction, which is a formal legal order to stop or prevent an action. Usage As a noun : The term is used in legal contexts to describe the court's action of imposing a prohibition. It is the gerund or present partic...

See full definition →