enlist

Không tìm thấy từ "enlist"

Words Mentioning "enlist"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tuyển mộ (vào quân đội) : Hành động đăng ký hoặc tuyển dụng ai đó vào các lực lượng vũ trang. Tranh thủ, giành được (sự hỗ trợ, sự cộng tác) : Hành động tìm kiếm và đảm bảo sự giúp đỡ, tham gia hoặc ủng hộ từ một người hoặc tổ chức. Nội động từ : Tòng quân, gia nhập quân đội : Hành động tự nguyện tham gia vào quân đội. Tham gia, đăng ký (vào một nỗ lực chung) : Hành đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To enroll or sign up for service in the armed forces : To formally join a military organization. To secure the help, support, or services of someone or something : To obtain aid or cooperation for a cause or task. Verb (intransitive) : To join the military voluntarily : To enter into armed service. Examples of Usage Verb (transitive) : The government aims to enlis...

See full definition →