entôlage
Không tìm thấy từ "entôlage"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Thông tục) Sự lừa lấy tiền của khách làng chơi : Hành động lừa gạt, thường trong bối cảnh các quán bar, câu lạc bộ đêm, để lấy tiền của khách hàng một cách bất chính. (Nghĩa rộng) Sự lừa đảo, sự nẫng túi : Hành động lừa gạt nói chung nhằm chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản của người khác. (Kỹ thuật) Sự bọc tôn : Quá trình bao phủ hoặc bọc một vật thể bằng tấm kim l...
See full definition →