entertain

Không tìm thấy từ "entertain"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Tiếp đãi, chiêu đãi : Mời và chăm sóc khách, thường bằng cách cung cấp đồ ăn, thức uống và sự đón tiếp. Giải trí, tiêu khiển : Cung cấp hoặc tạo ra sự thích thú, vui vẻ cho ai đó, thường thông qua một buổi biểu diễn, trò chơi hoặc hoạt động. Nuôi dưỡng, ấp ủ (một ý nghĩ, cảm xúc) : Giữ một ý tưởng, hy vọng, nghi ngờ hoặc cảm xúc trong tâm trí. Xem xét, cân nhắc : Sẵn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To provide amusement or enjoyment for someone : To engage someone's attention in a pleasant or diverting way, often through performances, activities, or hospitality. To hold in the mind; to consider or maintain (a thought, feeling, or idea) : To allow something to exist in your thoughts, often without necessarily accepting it as true or valid. Examples Verb : The host will ent...

See full definition →