enthrone
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Tôn làm vua, đưa lên ngôi vua : Hành động chính thức đặt một người lên ngôi vua hoặc nữ hoàng trong một nghi lễ. Phong chức (trong giáo hội) : Hành động chính thức bổ nhiệm một người vào một vị trí có thẩm quyền cao, như giám mục. (Nghĩa bóng) Tôn vinh, đề cao : Hành động tôn một người, một ý tưởng, hoặc một nguyên tắc lên vị trí tối cao hoặc được tôn kính. Ví dụ sử dụng Độ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To install a monarch or bishop ceremonially on a throne : The primary meaning refers to the formal act of placing a king, queen, or high-ranking religious leader on their throne, symbolizing the beginning of their rule or office. To invest with high authority or power; to exalt : A figurative meaning where someone or something is elevated to a position of great importance, dom...
See full definition →