entrenched
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được thiết lập một cách vững chắc, khó thay đổi : Dùng để mô tả một niềm tin, thói quen, hệ thống, hoặc quyền lực đã tồn tại lâu đời và ăn sâu đến mức rất khó để thay đổi hoặc loại bỏ. (Quân sự) Được đào hào xung quanh, có công sự vững chắc : Dùng để mô tả vị trí quân sự được bảo vệ bằng các hào hoặc công sự kiên cố. Ví dụ sử dụng Tính từ (Nghĩa phổ biến) : The country has...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Firmly established and difficult to change : Refers to something, such as a belief, attitude, institution, or power, that is so strongly established that changing it is very hard. Securely dug in; fortified : In a military context, refers to troops or positions that are protected by trenches or other defensive earthworks. Usage and Examples Adjective : The company faced c...
See full definition →