environ
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Bao vây, vây quanh : Chỉ hành động bao bọc, bao quanh một cái gì đó từ mọi phía, thường tạo thành một vòng tròn hoặc ranh giới. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : The ancient castle was environed by a deep moat. (Lâu đài cổ được bao vây bởi một con hào sâu.) A sense of peace environed the small mountain village. (Một cảm giác thanh bình bao vây ngôi làng nhỏ trên núi.) Các...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Chừng, khoảng, khoảng chừng, chừng độ : Dùng để chỉ một số lượng, khoảng thời gian, hoặc khoảng cách ước lượng, không chính xác. Giới từ (từ cũ, nghĩa cũ): Vào khoảng : Dùng để chỉ một thời điểm ước lượng trong quá khứ. Danh từ giống đực (số nhiều: les environs ): Vùng xung quanh, vùng phụ cận : Chỉ khu vực địa lý lân cận xung quanh một địa điểm chính. Khoảng (thời gian) : K...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To surround or encircle : To form a boundary or be positioned on all sides of something. To envelop or encompass : To create an environment or setting around a person, place, or thing. Usage Verb : The primary use of "environ" is to describe the action of something being on all sides of a central point. It is a formal or literary term. It is typically used in the passive voice...
See full definition →