epicene
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Ái nam ái nữ : Chỉ người có đặc điểm, phẩm chất hoặc ngoại hình không rõ ràng là nam hay nữ, hoặc mang đặc điểm của cả hai giới. Dùng chung cho cả nam và nữ : Chỉ từ ngữ hoặc cách diễn đạt có thể áp dụng cho cả đàn ông và đàn bà mà không phân biệt giới tính. (Ngôn ngữ học) Thuộc giống trung : Trong ngôn ngữ học, chỉ một từ hoặc một loại giống ngữ pháp không phân biệt rõ ràn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having characteristics of both sexes or no characteristics of either sex : Describes something or someone that combines or lacks distinct male or female qualities. Effeminate (applied to a man) : Describes a man who displays qualities or mannerisms traditionally considered feminine. (Linguistics) Having only one form for both male and female referents : Describes a noun o...
See full definition →