erect
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thẳng đứng, đứng thẳng : Ở tư thế thẳng, không nghiêng ngả hoặc cong. Dựng đứng : Ở trạng thái dựng lên, như tóc dựng đứng vì sợ hãi. Cương cứng : (Sinh học) Chỉ trạng thái của cơ quan sinh dục khi cương lên. Ngoại động từ : Dựng lên, xây dựng : Làm cho một vật đứng thẳng lên hoặc xây dựng một công trình. Thiết lập, thành lập : (Nghĩa bóng) Thiết lập một tổ chức, hệ thống h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Upright in position or posture : Describes something that is in a vertical position, not leaning or lying down. Stiff and rigid : Specifically of sexual organs or certain body parts, describing a state of being stiffened and upright. Verb : To construct, build, or raise : To put something together and set it upright, such as a building or structure. To cause to rise up or...
See full definition →