ergoté

Học thuật
Thân thiện
ergoté

Un coq ergoté se tient fièrement dans la basse-cour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cựa: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệtgia cầm, phần cựa (một phần nhọn, cứng) ở chân.
    • huyền đề: Dùng để mô tả một số loài chó móng phụ (huyền đề) ở chân sau.
    • Bị bệnh nấm cựa: Dùng để mô tả cây ngũ cốc (như lúa mì) bị nhiễm một loại nấmsinh tênergot, tạo ra các thể quả cứng, hình cựa.
Ví dụ sử dụng
  • (Gà trống cựa.)
  • (Chó huyền đề.)
  • (Lúa mì bị bệnh nấm cựa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seigle ergoté": Lúa mạch đen bị bệnh nấm cựa. Đâymột cụm từ chuyên ngành trong nông nghiệp thực vật học.
    • Le seigle ergoté est toxique. (Lúa mạch đen bị nấm cựa độc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ergot (danh từ giống đực):
    • Cựa (của gà trống).
    • Huyền đề (móng phụchó).
    • Nấm cựa, thể quả của nấmsinh Claviceps purpurea.
  • Ergotisme (danh từ giống đực): Bệnh ngộ độc ergot, một chứng bệnh lịch sử do ăn phải ngũ cốc nhiễm nấm cựa.
Từ đồng nghĩa
  • Pour " cựa/ huyền đề": Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như ( cựa/huyền đề).
  • Pour "bị bệnh nấm cựa": (bị nhiễm nấm cựa), (bị tấn công bởi nấm cựa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ergoté".

ergoté

Un coq ergoté se tient fièrement dans la basse-cour.

tính từ
  1. cựa
    • Coq ergoté
      gà trống cựa
  2. huyền đề
    • Chien ergoté
      chó huyền đề
  3. bị bệnh nấm cựa
    • Blé ergoté
      lúa mì bị bệnh nấm cựa

Từ gần giống

Từ chứa "ergoté"