erupt
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Phun trào (núi lửa) : Chỉ hành động núi lửa phun ra dung nham, tro bụi và khí ga một cách bất ngờ và dữ dội. Bùng nổ, bùng phát (xung đột, bạo lực, cảm xúc) : Dùng để miêu tả một tình huống căng thẳng, một cuộc tranh cãi hoặc một cảm xúc mãnh liệt đột ngột bắt đầu hoặc thể hiện ra một cách dữ dội. Xuất hiện đột ngột (trên da, trong cơ thể) : Chỉ việc một vấn đề về da (n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To burst forth violently : To be released or expressed suddenly and with force, often after a period of accumulation. To become active and eject lava, rocks, and ash : Used specifically for volcanoes when they become active and discharge material. To appear suddenly on the skin : To break out in a rash, spots, or other skin condition. To break through a surface : To emerge or...
See full definition →