essential
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu : Chỉ điều gì đó tuyệt đối cần có, không thể thiếu được cho sự tồn tại, hoạt động hoặc thành công của một thứ khác. (Thuộc về) bản chất, thực chất : Chỉ đặc tính cơ bản, cốt lõi và quan trọng nhất của một sự vật, sự việc. (Thuộc về) tinh chất : Liên quan đến phần tinh túy, cô đọng nhất được chiết xuất từ một thứ gì đó. Danh từ : Yếu tố cần thiế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Absolutely necessary; indispensable : Something that is "essential" is completely necessary and cannot be done without. Fundamental; central to the nature of something : Describes the most basic, important part or quality that defines something. Relating to the essence or intrinsic nature : Pertaining to the most important qualities that make something what it is. Noun :...
See full definition →