establish

Không tìm thấy từ "establish"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Thành lập, thiết lập, lập nên : Chỉ hành động tạo ra, xây dựng hoặc đặt nền móng cho một tổ chức, hệ thống, mối quan hệ hoặc thực thể mới một cách chính thức và bền vững. Chứng minh, xác lập, xác minh : Chỉ hành động chứng minh một sự thật, một giả thuyết hoặc làm cho một điều gì đó được công nhận, chấp nhận là đúng hoặc có hiệu lực. Củng cố, làm vững chắc : Chỉ hành động l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To set up or create something intended to last : To bring into existence on a firm or permanent basis, such as an organization, system, or institution. To place or settle someone or something securely in a particular position or state : To install or fix in a stable condition. To prove or demonstrate the truth or validity of something : To show something to be true or certain...

See full definition →