established
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã được thành lập, đã được thiết lập : Dùng để mô tả một tổ chức, doanh nghiệp, hoặc hệ thống đã được tạo ra và tồn tại trong một thời gian dài. Được công nhận, có uy tín : Chỉ một cái gì đó đã được chấp nhận rộng rãi, có danh tiếng và sự tin cậy. Đã được xác lập, đã được chứng minh : Dùng cho các sự thật, thói quen, hoặc phương pháp đã được chấp nhận là đúng hoặc hiệu quả....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Introduced from another region and persisting without cultivation : Refers to a plant or species that is not native but now grows and reproduces successfully in a new area without human help. Shown to be valid beyond a reasonable doubt : Refers to a fact, truth, or principle that has been proven or accepted as true. Conforming with accepted standards : Refers to something...
See full definition →