etiolate

Không tìm thấy từ "etiolate"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Làm úa vàng, làm mất màu xanh (cây cối) : Hành động làm cho cây trở nên vàng úa hoặc trắng nhợt do thiếu ánh sáng mặt trời, cản trở quá trình phát triển chlorophyll (chất diệp lục). Làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người) : Hành động làm cho ai đó trông nhợt nhạt, thiếu sức sống, yếu ớt, thường do thiếu dinh dưỡng, sức khỏe kém hoặc sống trong môi trường thiếu t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To cause (a plant) to become pale and weak by depriving it of light, resulting in a lack of chlorophyll. To cause (a person or their complexion) to become pale or sickly in appearance. Adjective : (Especially of plants) Pale and weak due to a lack of light, resulting in underdeveloped chlorophyll. Usage and Examples Verb : The lack of sunlight will etiolate the se...

See full definition →